оде́жда
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- trang phụcсовокупность предметов, изделий, которыми покрывают тело, которые надевают на него
- y phụcсовокупность предметов, изделий, которыми покрывают тело, которые надевают на него
- Quần áo, trang phục, y phục, phục sức
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | оде́жда | оде́жды |
| Sinh cách | оде́жды | оде́жд |
| Tặng cách | оде́жде | оде́ждам |
| Đối cách | оде́жду | оде́жды |
| Công cụ cách | оде́ждой, оде́ждою | оде́ждами |
| Giới cách | оде́жде | оде́ждах |
Ví dụ
- летняя одеждаquần áo (trang phục) mùa hè
- форменная одеждаа) — đồng phục; б) — (военная) quân phục, binh phục



