Nghĩa
- đã mặc quần áo chosomeone/something
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | оде́вший | оде́вшее | оде́вшая | оде́вшие |
|---|
| Sinh cách | оде́вшего | оде́вшего | оде́вшей | оде́вших |
|---|
| Tặng cách | оде́вшему | оде́вшему | оде́вшей | оде́вшим |
|---|
| Đối cách | оде́вшего, оде́вший | оде́вшее | оде́вшую | оде́вших, оде́вшие |
|---|
| Công cụ cách | оде́вшим | оде́вшим | оде́вшей, оде́вшею | оде́вшими |
|---|
| Giới cách | оде́вшем | оде́вшем | оде́вшей | оде́вших |
|---|
оде́ть одеть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mặc choоблечь в какую-либо одежду
- phủ, bao bọcпокрыть, окутать
- mặc quần áo choоблечь в какую-либо одежду
- cấp quần áoснабдить, обеспечить одеждой
- cung cấp quần áoснабдить, обеспечить одеждой
- mặc quần áo cho
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | оде́ну |
|---|
| ты | оде́нешь |
|---|
| он / она / оно | оде́нет |
|---|
| мы | оде́нем |
|---|
| вы | оде́нете |
|---|
| они | оде́нут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | оде́л |
|---|
| Giống cái | оде́ла |
|---|
| Giống trung | оде́ло |
|---|
| Số nhiều | оде́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | оде́нь |
|---|
| Số nhiều | оде́ньте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | оде́вший |
|---|
| Bị động | — | оде́тый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | оде́в, одевши |
|---|
Từ liên quan
оде́ждаtrang phục; y phụcодева́тьсяmay mặc, may sắm; Mặc, bận, vận, ăn mặc, ăn bận, ăn vậnоде́тьсяmặc quần áoодея́ниеTrang phục, y phụcодева́ниеsự mặc quần áo, việc ăn mặc, sự thay đồ, hành động mặc trang phục