обя́занный
tính từ
Nghĩa
- chịu ơn, mang ơnД
- có trách nhiệm, có nhiệm vụ+инф.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обя́занный | обя́занное | обя́занная | обя́занные |
| Sinh cách | обя́занного | обя́занного | обя́занной | обя́занных |
| Tặng cách | обя́занному | обя́занному | обя́занной | обя́занным |
| Đối cách | обя́занный, обя́занного | обя́занное | обя́занную | обя́занные, обя́занных |
| Công cụ cách | обя́занным | обя́занным | обя́занной, (обя́занною) | обя́занными |
| Giới cách | обя́занном | обя́занном | обя́занной | обя́занных |
| Dạng ngắn | обя́зан | обя́зано | обя́зана | обя́заны |
Ví dụ
- вы обязанныйы сделать этоanh có trách nhiệm phải làm việc này
Từ liên quan
обяза́тельноNhất định, nhất thiết, thế nào cũngобя́занностьTrách nhiệm, nghĩa vụ, bổn phận, nhiệm vụобяза́тельныйBắt buộc, nhất thiết phải có, cưỡng bách; không thay đổi, bao giờ cũng cóобяза́тельствоCam kết, giao ước, hứa hẹn, hứa, trách nhiệm; trái khóan, trái vụ, trái khế, văn tự nợобя́зыватьbắt buộc, ép buộc, bắt... phải; làm ơn, gia ơn, ra ơnобяза́тьbắt buộc, buộcобя́зыватьсяcam kết, cam đoan, giao ước, hứa hẹnобяза́тьсяchịu trách nhiệm, có nghĩa vụ; cam kết, hứa hẹn

