Nghĩa
- bắt buộc, ép buộc, bắt... phảiзаставлять
- làm ơn, gia ơn, ra ơnоказывать услугу
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | обя́зываю |
|---|
| ты | обя́зываешь |
|---|
| он / она / оно | обя́зывает |
|---|
| мы | обя́зываем |
|---|
| вы | обя́зываете |
|---|
| они | обя́зывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обя́зывал |
|---|
| Giống cái | обя́зывала |
|---|
| Giống trung | обя́зывало |
|---|
| Số nhiều | обя́зывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обя́зывай |
|---|
| Số nhiều | обя́зывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | обязующий | обя́зывавший |
|---|
| Bị động | обязуемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | обязуя, обя́зывая | обязывав, обязывавши |
|---|
Ví dụ
обязывать кого-л. подпиской
bắt buộc ai phải ký nhận gì
положение обязыватьает
địa vị bắt bụôc phải thế
эьо вас ни к чему не обязыватьает
cái đó không bó buộc (không làm phiền) gì anh cả