обя́зывать обязывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt buộc, ép buộc, bắt... phảiзаставлять
  2. làm ơn, gia ơn, ra ơnоказывать услугу

Chia động từ

Hiện tại
яобя́зываю
тыобя́зываешь
он / она / онообя́зывает
мыобя́зываем
выобя́зываете
ониобя́зывают
Quá khứ
Giống đựcобя́зывал
Giống cáiобя́зывала
Giống trungобя́зывало
Số nhiềuобя́зывали
Mệnh lệnh
Số ítобя́зывай
Số nhiềuобя́зывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобязующийобя́зывавший
Bị độngобязуемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобязуя, обя́зываяобязывав, обязывавши

Ví dụ

  • обязывать кого-л. подпиской
    bắt buộc ai phải ký nhận gì
  • положение обязыватьает
    địa vị bắt bụôc phải thế
  • эьо вас ни к чему не обязыватьает
    cái đó không bó buộc (không làm phiền) gì anh cả