Nghĩa
- cam kết, cam đoan, giao ước, hứa hẹn+инф.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | обя́зываюсь |
|---|
| ты | обя́зываешься |
|---|
| он / она / оно | обя́зывается |
|---|
| мы | обя́зываемся |
|---|
| вы | обя́зываетесь |
|---|
| они | обя́зываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обя́зывался |
|---|
| Giống cái | обя́зывалась |
|---|
| Giống trung | обя́зывалось |
|---|
| Số nhiều | обя́зывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обя́зывайся |
|---|
| Số nhiều | обя́зывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | обя́зующийся | обя́зывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | обязуясь, обя́зываясь | обя́зывавшись |
|---|
Từ liên quan
обяза́тельныйBắt buộc, nhất thiết phải có, cưỡng bách; không thay đổi, bao giờ cũng cóобяза́тельствоCam kết, giao ước, hứa hẹn, hứa, trách nhiệm; trái khóan, trái vụ, trái khế, văn tự nợ