объединённый

tính từ

Nghĩa

  1. liên hiệp, chungсовмесмный
  2. Thống nhất, hợp nhất, liên hợp, liên hiệp, đoàn kết, tập hợp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобъединённыйобъединённоеобъединённаяобъединённые
Sinh cáchобъединённогообъединённогообъединённойобъединённых
Tặng cáchобъединённомуобъединённомуобъединённойобъединённым
Đối cáchобъединённый, объединённогообъединённоеобъединённуюобъединённые, объединённых
Công cụ cáchобъединённымобъединённымобъединённой, (объединённою)объединёнными
Giới cáchобъединённомобъединённомобъединённойобъединённых
Dạng ngắnобъединёнобъединено́объединена́объединены́

Ví dụ

  • объединённое заседание
    hội nghị liên tịch, phiên họp chung

Từ liên quan

объедини́ть объединить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nối, kết hợp, hợp nhất, thống nhất

Chia động từ

Tương lai
яобъединю́
тыобъедини́шь
он / она / онообъедини́т
мыобъедини́м
выобъедини́те
ониобъединя́т
Quá khứ
Giống đựcобъедини́л
Giống cáiобъедини́ла
Giống trungобъедини́ло
Số nhiềuобъедини́ли
Mệnh lệnh
Số ítобъедини́
Số nhiềuобъедини́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—объедини́вший
Bị động—объединённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—объедини́в, объединивши, объединя́

Từ liên quan