объединя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thống nhất, hợp nhất, liên hợp, liên hiệp, đoàn kết, tập hợp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | объединя́ю |
| ты | объединя́ешь |
| он / она / оно | объединя́ет |
| мы | объединя́ем |
| вы | объединя́ете |
| они | объединя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | объединя́л |
| Giống cái | объединя́ла |
| Giống trung | объединя́ло |
| Số nhiều | объединя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | объединя́й |
| Số nhiều | объединя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | объединя́ющий | объединя́вший |
| Bị động | объединя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | объединя́я | объединяв, объединявши |
Ví dụ
- объединять силы мираđoàn kết các lực lượng hòa bình
