Nghĩa
- rơi xuống, ngã xuốngпадать откуда-л.
- đứtо верёке и т. п.bị
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | обрыва́юсь |
|---|
| ты | обрыва́ешься |
|---|
| он / она / оно | обрыва́ется |
|---|
| мы | обрыва́емся |
|---|
| вы | обрыва́етесь |
|---|
| они | обрыва́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обрыва́лся |
|---|
| Giống cái | обрыва́лась |
|---|
| Giống trung | обрыва́лось |
|---|
| Số nhiều | обрыва́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обрыва́йся |
|---|
| Số nhiều | обрыва́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | обрыва́ющийся | обрыва́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | обрыва́ясь | обрывавшись |
|---|
Từ liên quan
отрыва́тьlàm phân tâm; làm gián đoạnобры́вокmảnh rách, mảnh vụn; đoạn rời rạc, mảnh rờiвы́рытьđào ra; đào lênобры́вистыйdốc ngược, dốc đứng, thẳng đứng, cheo leo; đứt đoạn, rời rạcотры́тьđào ra, đào lên; khảo cổ, đào bớiподры́тьđào dưới, bới dưới, đào bới dưới; đào bới làm yếu, làm suy yếu, phá hoại ngầm