оби́женный обиженный

tính từ

Nghĩa

  1. bực mình, bực tức, hờn giận, phật lòng, phật ýвырадющий обидуlộ rõ
  2. bực mình, tức mình, hờn giận, giận, phật lòng, phật ýна Вобидевшийся

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоби́женныйоби́женноеоби́женнаяоби́женные
Sinh cáchоби́женногооби́женногооби́женнойоби́женных
Tặng cáchоби́женномуоби́женномуоби́женнойоби́женным
Đối cáchоби́женный, оби́женногооби́женноеоби́женнуюоби́женные, оби́женных
Công cụ cáchоби́женнымоби́женнымоби́женной, оби́женноюоби́женными
Giới cáchоби́женномоби́женномоби́женнойоби́женных
Dạng ngắnоби́женоби́женооби́женаоби́жены

Ví dụ

  • обиженным голосом
    а) — (недовольно) bằng giọng bực tức (bất bình, không bằng lòng); б) — (с укором) — bằng giọng hờn giận (trách móc)
  • с обиженным видом
    với vẻ mặt bực bội (bực dọc, bực tức, hờn giận, giẫn dỗi)

Từ liên quan

оби́деть обидеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xúc phạmпричинить обиду
  2. làm tổn thương, xúc phạm

Chia động từ

Tương lai
яоби́жу
тыоби́дишь
он / она / онооби́дит
мыоби́дим
выоби́дите
ониоби́дят
Quá khứ
Giống đựcоби́дел
Giống cáiоби́дела
Giống trungоби́дело
Số nhiềuоби́дели
Mệnh lệnh
Số ítоби́дь
Số nhiềuоби́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оби́девший
Bị động—оби́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оби́дев, обидевши

Từ liên quan