оби́женный
tính từ
Nghĩa
- bực mình, bực tức, hờn giận, phật lòng, phật ýвырадющий обидуlộ rõ
- bực mình, tức mình, hờn giận, giận, phật lòng, phật ýна Вобидевшийся
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оби́женный | оби́женное | оби́женная | оби́женные |
| Sinh cách | оби́женного | оби́женного | оби́женной | оби́женных |
| Tặng cách | оби́женному | оби́женному | оби́женной | оби́женным |
| Đối cách | оби́женный, оби́женного | оби́женное | оби́женную | оби́женные, оби́женных |
| Công cụ cách | оби́женным | оби́женным | оби́женной, оби́женною | оби́женными |
| Giới cách | оби́женном | оби́женном | оби́женной | оби́женных |
| Dạng ngắn | оби́жен | оби́жено | оби́жена | оби́жены |
Ví dụ
- обиженным голосома) — (недовольно) bằng giọng bực tức (bất bình, không bằng lòng); б) — (с укором) — bằng giọng hờn giận (trách móc)
- с обиженным видомvới vẻ mặt bực bội (bực dọc, bực tức, hờn giận, giẫn dỗi)