оби́да обида

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. hờn giận, phật lòng, phật ý, bực mìnhчуство досады, горечиsự
  2. Xúc phạm, làm mếch lòng, làm mất lòng, làm phật lòng, làm phật ý

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchоби́даоби́ды
Sinh cáchоби́дыоби́д
Tặng cáchоби́деоби́дам
Đối cáchоби́дуоби́ды
Công cụ cáchоби́дой, оби́доюоби́дами
Giới cáchоби́деоби́дах

Ví dụ

  • нанести обиду кому-л.
    xúc phạm ai, làm mếch lòng (mất lòng, phật lòng, phất ý) ai
  • не даваться и обиду
    không để ai xúc phạm (làm hại) mình
  • не в обиду будь сказаю
    nói thế này khí không phải, nói thế này khí khiễm nhã, nói xin lỗi, nói khí vô phép, xin bỏ quá điều đã (sẽ) nói