обижа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- không choВ Тthông tụcлишать чего-л.
- làm thiệt, làm thiệt hạiВthông tụcнаносить ущерб
- xúc phạm, làm mếch lòngВнаносить обидуmất lòng, phật lòng, phật ý, bực mình
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обижа́ю |
| ты | обижа́ешь |
| он / она / оно | обижа́ет |
| мы | обижа́ем |
| вы | обижа́ете |
| они | обижа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обижа́л |
| Giống cái | обижа́ла |
| Giống trung | обижа́ло |
| Số nhiều | обижа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обижа́й |
| Số nhiều | обижа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обижа́ющий | обижа́вший |
| Bị động | обижа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обижа́я | обижав, обижавши |