обижа́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bực mình, tức mình, hờn giận, giận, phật lòng, phật ýна В
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обижа́юсь |
| ты | обижа́ешься |
| он / она / оно | обижа́ется |
| мы | обижа́емся |
| вы | обижа́етесь |
| они | обижа́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обижа́лся |
| Giống cái | обижа́лась |
| Giống trung | обижа́лось |
| Số nhiều | обижа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обижа́йся |
| Số nhiều | обижа́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обижа́ющийся | обижа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обижа́ясь | обижа́вшись |
Từ liên quan
беда́Không may, lo lắng, thảm họa, nguy hạiоби́даhờn giận, phật lòng, phật ý, bực mình; Xúc phạm, làm mếch lòng, làm mất lòng, làm phật lòng, làm phật ýоскорбля́тьLàm nhục, xúc phạm, sỉ nhục, thóa mạ, lăng nhục, nhục mạогорча́тьсяBuồn rầu, buồn phiền, phiền muộn, đau lòng, buồnоби́дчикkẻ xúc phạm, người gây tổn thương
