оскорбля́ть оскорблять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm nhục, xúc phạm, sỉ nhục, thóa mạ, lăng nhục, nhục mạ

Chia động từ

Hiện tại
яоскорбля́ю
тыоскорбля́ешь
он / она / онооскорбля́ет
мыоскорбля́ем
выоскорбля́ете
ониоскорбля́ют
Quá khứ
Giống đựcоскорбля́л
Giống cáiоскорбля́ла
Giống trungоскорбля́ло
Số nhiềuоскорбля́ли
Mệnh lệnh
Số ítоскорбля́й
Số nhiềuоскорбля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngоскорбля́ющийоскорбля́вший
Bị độngоскорбля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từоскорбля́яоскорбля́в, оскорблявши

Ví dụ

  • оскорблять кого-л. в лучших чувствах
    xúc phạm đến những tình cảm tốt đẹp nhất của ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa