Nghĩa
- Làm nhục, xúc phạm, sỉ nhục, thóa mạ, lăng nhục, nhục mạ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | оскорбля́ю |
|---|
| ты | оскорбля́ешь |
|---|
| он / она / оно | оскорбля́ет |
|---|
| мы | оскорбля́ем |
|---|
| вы | оскорбля́ете |
|---|
| они | оскорбля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | оскорбля́л |
|---|
| Giống cái | оскорбля́ла |
|---|
| Giống trung | оскорбля́ло |
|---|
| Số nhiều | оскорбля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | оскорбля́й |
|---|
| Số nhiều | оскорбля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | оскорбля́ющий | оскорбля́вший |
|---|
| Bị động | оскорбля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | оскорбля́я | оскорбля́в, оскорблявши |
|---|
Từ liên quan
оскорбле́ниеlời lăng mạ; sự xúc phạmоскорби́тельныйLàm nhục, xúc phạm. sỉ nhục, thóa mạ, lăngnhục, nhục mạскорбьĐau buồn, đau xót, đau thương, đau đớn, thương xótоскорби́тельNgười làm nhục, người làm điều xúc phạmоскорби́тельницаkẻ xúc phạm nữ, người xúc phạm nữоскорблённыйGiận dỗi, hờn giận, bực tức, bực mình, phật lòng