оби́деться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị tổn thương
- cảm thấy tổn thương
- phật lòng
- phật lòng, tự ái, bị tổn thương
- giận dỗi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оби́жусь |
| ты | оби́дишься |
| он / она / оно | оби́дится |
| мы | оби́димся |
| вы | оби́дитесь |
| они | оби́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оби́делся |
| Giống cái | оби́делась |
| Giống trung | оби́делось |
| Số nhiều | оби́делись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оби́дься |
| Số nhiều | оби́дьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оби́девшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оби́девшись |
