нужда́ нужда

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cần thiết, nhu cầu, cầnнадобностьsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнужда́ну́жды
Sinh cáchнужды́ну́жд
Tặng cáchнужде́ну́ждам
Đối cáchнужду́ну́жды
Công cụ cáchнуждо́й, нуждо́юну́ждами
Giới cáchнужде́ну́ждах

Ví dụ

  • испытывать нуждау в чём-л.
    cần cái gì
  • без нуждаы
    không cần
  • в случае нуждаы
    khi cần, trong trường hợp cần thiết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa