нужда́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cầnв П
- sống thiếu thốnнаходиться в бедностиtúng thiếu, túng bấn, nghèo túng, bần cùng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нужда́юсь |
| ты | нужда́ешься |
| он / она / оно | нужда́ется |
| мы | нужда́емся |
| вы | нужда́етесь |
| они | нужда́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нужда́лся |
| Giống cái | нужда́лась |
| Giống trung | нужда́лось |
| Số nhiều | нужда́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нужда́йся |
| Số nhiều | нужда́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нужда́ющийся | нужда́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нужда́ясь | нужда́вшись |
Ví dụ
- очень нуждатьсяв деньгахrất cần tiền
- он нуждатьсяается в помощиnó cần sự giúp đỡ, nó cần được giúp đỡ
- он перестал в нём нуждатьсяanh ấy không cần nó nữa
