нужда́ться нуждаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cầnв П
  2. sống thiếu thốnнаходиться в бедностиtúng thiếu, túng bấn, nghèo túng, bần cùng

Chia động từ

Hiện tại
янужда́юсь
тынужда́ешься
он / она / ононужда́ется
мынужда́емся
вынужда́етесь
онинужда́ются
Quá khứ
Giống đựcнужда́лся
Giống cáiнужда́лась
Giống trungнужда́лось
Số nhiềuнужда́лись
Mệnh lệnh
Số ítнужда́йся
Số nhiềuнужда́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнужда́ющийсянужда́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнужда́ясьнужда́вшись

Ví dụ

  • очень нуждатьсяв деньгах
    rất cần tiền
  • он нуждатьсяается в помощи
    nó cần sự giúp đỡ, nó cần được giúp đỡ
  • он перестал в нём нуждаться
    anh ấy không cần nó nữa

Từ liên quan