нейтро́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nơtron
- Nơtron, nơtrôn, trung tử, trung hòa tử, trung điện tử
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нейтро́н | нейтро́ны |
| Sinh cách | нейтро́на | нейтро́нов |
| Tặng cách | нейтро́ну | нейтро́нам |
| Đối cách | нейтро́н | нейтро́ны |
| Công cụ cách | нейтро́ном | нейтро́нами |
| Giới cách | нейтро́не | нейтро́нах |
Từ liên quan
электро́нĐiện tử, êlectrônпрото́нPrôtôn, prô-tôngпио́нHoa mẫu đơn, hoa vươngантипрото́нphản protonнейтри́ноneutrino; Nơtrinôнукло́нnuclônпозитро́нpositron; Pôzitrônбозо́нbosonглюо́нgluonгравито́нgravitonкваркquắcлепто́нleptonмюо́нmuonпентакварктау-лептонфермио́нfermionфото́нphoton; Phô-tôn, phôtôn, foton, quang tử