нейтро́н нейтрон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. nơtron
  2. Nơtron, nơtrôn, trung tử, trung hòa tử, trung điện tử

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнейтро́ннейтро́ны
Sinh cáchнейтро́нанейтро́нов
Tặng cáchнейтро́нунейтро́нам
Đối cáchнейтро́ннейтро́ны
Công cụ cáchнейтро́номнейтро́нами
Giới cáchнейтро́ненейтро́нах

Từ liên quan