фото́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- photon
- Phô-tôn, phôtôn, foton, quang tử
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фото́н | фото́ны |
| Sinh cách | фото́на | фото́нов |
| Tặng cách | фото́ну | фото́нам |
| Đối cách | фото́н | фото́ны |
| Công cụ cách | фото́ном | фото́нами |
| Giới cách | фото́не | фото́нах |