нау́шник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- miếng che taiчасть шапки
- tai ngheслуховой аппарат
- kẻ chỉ điểm
- kẻ mách lẻo
- kẻ tố giác
- kẻ bép xép
- kẻ mách lẻo, kẻ chỉ điểm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нау́шник | нау́шники |
| Sinh cách | нау́шника | нау́шников |
| Tặng cách | нау́шнику | нау́шникам |
| Đối cách | нау́шник | нау́шники |
| Công cụ cách | нау́шником | нау́шниками |
| Giới cách | нау́шнике | нау́шниках |
Từ liên quan
у́хоtaiшпио́нGián điệp, do thám, trinh thám, đặc vụ, điệp viên, nội gián, điệp; mật thám, chỉ điểm, mật vụдоно́счикKẻ cáo giác, kẻ tố giác, kẻ tố cáo, kẻ phát giác, kẻ mật báoстука́чkẻ chỉ điểm; người cung cấp tinосведоми́тельChỉ điểm viên, người chỉ điểm, thám báo viên, người báo tinя́бедаNgười hay mách