осведоми́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Chỉ điểm viên, người chỉ điểm, thám báo viên, người báo tin
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | осведоми́тель | осведоми́тели |
| Sinh cách | осведоми́теля | осведоми́телей |
| Tặng cách | осведоми́телю | осведоми́телям |
| Đối cách | осведоми́теля | осведоми́телей |
| Công cụ cách | осведоми́телем | осведоми́телями |
| Giới cách | осведоми́теле | осведоми́телях |