наня́вший нанявший
tính từ
Nghĩa
- đã thuê, đã tuyển dụng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | наня́вший | наня́вшее | наня́вшая | наня́вшие |
|---|
| Sinh cách | наня́вшего | наня́вшего | наня́вшей | наня́вших |
|---|
| Tặng cách | наня́вшему | наня́вшему | наня́вшей | наня́вшим |
|---|
| Đối cách | наня́вшего, наня́вший | наня́вшее | наня́вшую | наня́вших, наня́вшие |
|---|
| Công cụ cách | наня́вшим | наня́вшим | наня́вшей, наня́вшею | наня́вшими |
|---|
| Giới cách | наня́вшем | наня́вшем | наня́вшей | наня́вших |
|---|
наня́ть нанять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thuê làmвзять на работу
- thuêвзять на работу
- thuê
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | найму́ |
|---|
| ты | наймёшь |
|---|
| он / она / оно | наймёт |
|---|
| мы | наймём |
|---|
| вы | наймёте |
|---|
| они | найму́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | на́нял |
|---|
| Giống cái | наняла́ |
|---|
| Giống trung | на́няло |
|---|
| Số nhiều | на́няли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | найми́ |
|---|
| Số nhiều | найми́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | наня́вший |
|---|
| Bị động | — | на́нятый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | наня́в, нанявши |
|---|
Từ liên quan
наёмникlính đánh thuê, dung binh; tay sai, đầy tớ, tay chânнаёмthuê; thuê, mướn, thuê mướnнаня́тьсяđược thuê, nhận việc, ký hợp đồng lao độngнанима́тьсяLàm thuê, làm mướn, làm côngнайми́тTay sai, tay chân, đầu saiнанима́тельngười thuê nhà; người thuê thợ, người mướn lao công