наде́л надел

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Suất ruộng, phần ruộng quân cấp, phần đất được chia

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнаде́лнаде́лы
Sinh cáchнаде́ланаде́лов
Tặng cáchнаде́лунаде́лам
Đối cáchнаде́лнаде́лы
Công cụ cáchнаде́ломнаде́лами
Giới cáchнаде́ленаде́лах

Từ liên quan

наде́ть надеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mặc, điпокрыть тело одеждой, обувью
  2. mặc, đeoпокрыть тело одеждой, обувью
  3. mặc, đeo, đội
  4. lắp vàoнасадить

Chia động từ

Tương lai
янаде́ну
тынаде́нешь
он / она / ононаде́нет
мынаде́нем
вынаде́нете
онинаде́нут
Quá khứ
Giống đựcнаде́л
Giống cáiнаде́ла
Giống trungнаде́ло
Số nhiềuнаде́ли
Mệnh lệnh
Số ítнаде́нь
Số nhiềuнаде́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наде́вший
Bị động—наде́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наде́в, надевши

Từ liên quan

Từ trái nghĩa