наде́ться надеться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mặc vào, đeo vào, xỏ vào, đội vào
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | наде́нусь |
|---|
| ты | наде́нешься |
|---|
| он / она / оно | наде́нется |
|---|
| мы | наде́немся |
|---|
| вы | наде́нетесь |
|---|
| они | наде́нутся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | наде́лся |
|---|
| Giống cái | наде́лась |
|---|
| Giống trung | наде́лось |
|---|
| Số nhiều | наде́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | наде́нься |
|---|
| Số nhiều | наде́ньтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | наде́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | надевшись |
|---|
Từ liên quan
оде́тый— mặc, bận, vận, ăn mặc, ăn bận, ăn vận; — phủ kín, che kín, bọc, quấn, đậy, che, phủдева́тьLàm cái gì; Rời