набо́рный
tính từ
Nghĩa
- sắp chữ, xếp chữđể
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | набо́рный | набо́рное | набо́рная | набо́рные |
| Sinh cách | набо́рного | набо́рного | набо́рной | набо́рных |
| Tặng cách | набо́рному | набо́рному | набо́рной | набо́рным |
| Đối cách | набо́рный, набо́рного | набо́рное | набо́рную | набо́рные, набо́рных |
| Công cụ cách | набо́рным | набо́рным | набо́рной, набо́рною | набо́рными |
| Giới cách | набо́рном | набо́рном | набо́рной | набо́рных |
| Dạng ngắn | набо́рен | набо́рно | набо́рна | набо́рны |
Ví dụ
- наборная кассаhộc chữ
- наборная машинаmáy sắp chữ
- наборная доска[tấm] ván sắp chữ, ga-lê