му́чить
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заму́читьgiày vò, hành hạ, đày đọa, làm. . . khổ sở, làm. . . đau đớn; hành hạ. . . đến chết, tra tấn chếtпому́читьLàm đau đớn, hành hạ, giày vò, dằn vặt, giằn vặt
Nghĩa
- Làm đau khổ, làm đau đớn, đày đọa, đọa đày, giày vò, dằn vặt, hành hạ, làm tình làm tội, hành
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | му́чу |
| ты | му́чишь |
| он / она / оно | му́чит |
| мы | му́чим |
| вы | му́чите |
| они | му́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | му́чил |
| Giống cái | му́чила |
| Giống trung | му́чило |
| Số nhiều | му́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | му́чь |
| Số nhiều | му́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | му́чащий | му́чивший |
| Bị động | му́чимый | му́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | му́ча, му́чая | мучив, мучивши |
Ví dụ
- меня мучитьит совестьlương tâm giày vò tôi
- его мучитьит болезньbệnh làm khổ (làm tình làm tội, hành hạ) nó
