заму́чить замучить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giày vò, hành hạ, đày đọa, làm. . . khổ sở, làm. . . đau đớnзаставить страдать
  2. hành hạ. . . đến chết, tra tấn chếtдо смерти
  3. làm mệt nhừ, làm mệt nhoài, làm kiệt sứcизнурить

Chia động từ

Tương lai
язаму́чу
тызаму́чишь
он / она / онозаму́чит
мызаму́чим
вызаму́чите
онизаму́чат
Quá khứ
Giống đựcзаму́чил
Giống cáiзаму́чила
Giống trungзаму́чило
Số nhiềuзаму́чили
Mệnh lệnh
Số ítзаму́чь
Số nhiềuзаму́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заму́чивший
Bị động—заму́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заму́чив, замучивши

Ví dụ

  • болезнь замучитьила ребёнка
    bệnh làm cho đữa trẻ đau đớn khổ sở