заму́чить
động từthể hoàn thành
Cặp thể му́читьLàm đau khổ, làm đau đớn, đày đọa, đọa đày, giày vò, dằn vặt, hành hạ, làm tình làm tội, hànhзаму́чиватьhành hạ, làm kiệt sức
Nghĩa
- giày vò, hành hạ, đày đọa, làm. . . khổ sở, làm. . . đau đớnзаставить страдать
- hành hạ. . . đến chết, tra tấn chếtдо смерти
- làm mệt nhừ, làm mệt nhoài, làm kiệt sứcизнурить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заму́чу |
| ты | заму́чишь |
| он / она / оно | заму́чит |
| мы | заму́чим |
| вы | заму́чите |
| они | заму́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заму́чил |
| Giống cái | заму́чила |
| Giống trung | заму́чило |
| Số nhiều | заму́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заму́чь |
| Số nhiều | заму́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заму́чивший |
| Bị động | — | заму́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заму́чив, замучивши |
Ví dụ
- болезнь замучитьила ребёнкаbệnh làm cho đữa trẻ đau đớn khổ sở