изму́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm kiệt sức, hành hạ, dày vò, làm mệt mỏi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изму́чиваю |
| ты | изму́чиваешь |
| он / она / оно | изму́чивает |
| мы | изму́чиваем |
| вы | изму́чиваете |
| они | изму́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изму́чивал |
| Giống cái | изму́чивала |
| Giống trung | изму́чивало |
| Số nhiều | изму́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изму́чивай |
| Số nhiều | изму́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | измучивающий | измучивавший |
| Bị động | измучиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изму́чивая | измучивав, измучивавши |