ту́склый
tính từ
Nghĩa
- không bóng, không sáng, đùng đục, tối màuбез блеска
- lù mù, lu mờ, lờ mờ, râm, xám xịt, tối trờiнеяркий
- mờ hồ, lờ đờ, đờ dại, vu vơ, không linh hoạt, không sinh độngневыразительный
- mờ mờ, lờ mờ, mờ ảoнечёткий
- mờ, đục, mờ đục, không trongнепрозрачный
- nhạt nhẽo, vô vị, buồn chán, buồn tẻбессодержательный
- phai mờ, phai nhạt, bạc màuпоблёкшийđã
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ту́склый | ту́склое | ту́склая | ту́склые |
| Sinh cách | ту́склого | ту́склого | ту́склой | ту́склых |
| Tặng cách | ту́склому | ту́склому | ту́склой | ту́склым |
| Đối cách | ту́склый, ту́склого | ту́склое | ту́склую | ту́склые, ту́склых |
| Công cụ cách | ту́склым | ту́склым | ту́склой, (ту́склою) | ту́склыми |
| Giới cách | ту́склом | ту́склом | ту́склой | ту́склых |
| Dạng ngắn | ту́скл | ту́скло | тускла́ | ту́склы, тусклы́ |
So sánh hơn тускле́е
So sánh nhất тускле́йший
Ví dụ
- тусклый фонарьngọn đèn lù mù (lu mờ)
- тусклый деньngày râm (xám xịt)
- тусклый взглядcái nhìn mơ hồ (lờ đờ, đờ dại)
