му́тно мутно

trạng từ

Nghĩa

  1. lờ mờ, mơ hồ
  2. một cách đáng ngờ
  3. đục ngầu

му́тный мутный

tính từ

Nghĩa

  1. không rõ ràng, mờ mịt, lờ mờ, lù mùне ясный, окутанный туманом
  2. mờ, mờ đụcпотускневший
  3. đục, vẩn, vẩn đục, lầm, đục lầm, đục ngầu, đục vẩnнепрозрачный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchму́тныйму́тноему́тнаяму́тные
Sinh cáchму́тногому́тногому́тнойму́тных
Tặng cáchму́тномуму́тномуму́тнойму́тным
Đối cáchму́тный, му́тногому́тноему́тнуюму́тные, му́тных
Công cụ cáchму́тнымму́тнымму́тной, (му́тною)му́тными
Giới cáchму́тномму́тномму́тнойму́тных
Dạng ngắnму́тенму́тно, мутно́му́тна, мутна́му́тны, мутны́

Ví dụ

  • окна, мутные от дождя
    các cửa sổ mờ đục vì mưa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa