му́дрость мудрость

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Sáng suốt, anh minh, khôn ngoan
  2. tài trí, đạo lýглубокое знание

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchму́дростьму́дрости
Sinh cáchму́дростиму́дростей
Tặng cáchму́дростиму́дростям
Đối cáchму́дростьму́дрости
Công cụ cáchму́дростьюму́дростями
Giới cáchму́дростиму́дростях

Ví dụ

  • житейская мудрость
    đạo lý thường tình
  • народная мудрость
    tài trí (đạo lý) của nhân dân
  • зуб мудрости
    [cái] răng khôn

Từ liên quan