мудри́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm cầu kỳ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мудрю́ |
| ты | мудри́шь |
| он / она / оно | мудри́т |
| мы | мудри́м |
| вы | мудри́те |
| они | мудря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мудри́л |
| Giống cái | мудри́ла |
| Giống trung | мудри́ло |
| Số nhiều | мудри́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мудри́ |
| Số nhiều | мудри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мудря́щий | мудри́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мудря́ | мудрив, мудривши |
Ví dụ
- не мудрите!thôi đừng cầu kỳ nữa!, thôi đừng chẻ sợi tóc làm tư!, đừng vẽ chuyện!, đừng bày vẽ!, chớ vẽ vời làm chi!