му́дрый
tính từ
Nghĩa
- khôn ngoanобладающий большим умом, высшим знанием, значительным опытом
- thông tháiобладающий большим умом, высшим знанием, значительным опытом
- thông tháiсодержащий что-нибудь мудрое, проникнутый мудростью
- uyên thâmсодержащий что-нибудь мудрое, проникнутый мудростью
- Sáng suốt, anh minh, khôn ngoan, thông minh, minh mấn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | му́дрый | му́дрое | му́драя | му́дрые |
| Sinh cách | му́дрого | му́дрого | му́дрой | му́дрых |
| Tặng cách | му́дрому | му́дрому | му́дрой | му́дрым |
| Đối cách | му́дрый, му́дрого | му́дрое | му́друю | му́дрые, му́дрых |
| Công cụ cách | му́дрым | му́дрым | му́дрой, (му́дрою) | му́дрыми |
| Giới cách | му́дром | му́дром | му́дрой | му́дрых |
| Dạng ngắn | му́др | му́дро | мудра́ | му́дры, мудры́ |
So sánh hơn мудре́е, мудре́й
So sánh nhất мудре́йший
Ví dụ
- мудрый человекngười thông minh (sáng suốt, anh minh)
- мудрое решениеquyết định sáng suôt
- мудрый советlời khuyên khôn ngoan
