мудрёный

tính từ

Nghĩa

  1. khó hiểu, rối rắm, phức tạpтрудный для понимания
  2. khó làm, khó khănтрудный для выполнения
  3. lạ lùng, kỳ quặc, kỳ dịстранный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмудрёныймудрёноемудрёнаямудрёные
Sinh cáchмудрёногомудрёногомудрёноймудрёных
Tặng cáchмудрёномумудрёномумудрёноймудрёным
Đối cáchмудрёный, мудрёногомудрёноемудрёнуюмудрёные, мудрёных
Công cụ cáchмудрёныммудрёныммудрёной, мудрёноюмудрёными
Giới cáchмудрёноммудрёноммудрёноймудрёных
Dạng ngắnмудрёнмудрёномудрёнамудрёны
So sánh hơn мудрене́е
So sánh nhất самый мудрёный

Ví dụ

  • в этом ничего мудрёныйёного нет
    cái đó thì chẳng có gì lạ cả
  • утро вечера мудрёныйенее
    посл. — nhất dạ sinh bá kế; buổi tối nghĩ sai, sáng mai nghĩ đúng

Từ phái sinh