мудрёный
tính từ
Nghĩa
- khó hiểu, rối rắm, phức tạpтрудный для понимания
- khó làm, khó khănтрудный для выполнения
- lạ lùng, kỳ quặc, kỳ dịстранный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мудрёный | мудрёное | мудрёная | мудрёные |
| Sinh cách | мудрёного | мудрёного | мудрёной | мудрёных |
| Tặng cách | мудрёному | мудрёному | мудрёной | мудрёным |
| Đối cách | мудрёный, мудрёного | мудрёное | мудрёную | мудрёные, мудрёных |
| Công cụ cách | мудрёным | мудрёным | мудрёной, мудрёною | мудрёными |
| Giới cách | мудрёном | мудрёном | мудрёной | мудрёных |
| Dạng ngắn | мудрён | мудрёно | мудрёна | мудрёны |
So sánh hơn мудрене́е
So sánh nhất самый мудрёный
Ví dụ
- в этом ничего мудрёныйёного нетcái đó thì chẳng có gì lạ cả
- утро вечера мудрёныйенеепосл. — nhất dạ sinh bá kế; buổi tối nghĩ sai, sáng mai nghĩ đúng