морося́щий моросящий

tính từ

Nghĩa

  1. mưa phùn, mưa nhỏ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchморося́щийморося́щееморося́щаяморося́щие
Sinh cáchморося́щегоморося́щегоморося́щейморося́щих
Tặng cáchморося́щемуморося́щемуморося́щейморося́щим
Đối cáchморося́щего, морося́щийморося́щееморося́щуюморося́щих, морося́щие
Công cụ cáchморося́щимморося́щимморося́щей, морося́щеюморося́щими
Giới cáchморося́щемморося́щемморося́щейморося́щих

Từ liên quan

мороси́ть моросить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Rơi lấm tấm, rơi li ti

Chia động từ

Hiện tại
яморошу́
тыморосишь
он / она / ономоросит
мыморосим
выморосите
ониморосят
Quá khứ
Giống đựcмороси́л
Giống cáiмороси́ла
Giống trungмороси́ло
Số nhiềuмороси́ли
Mệnh lệnh
Số ítмороси́
Số nhiềuмороси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngморося́щиймороси́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từморося́моросив, моросивши

Ví dụ

  • моросит
    mưa bụi, mưa phùn, mưa lấm tấm, lấm tấm mưa, mưa lâm dâm

Từ liên quan