помороси́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mưa phùn một lúc, mưa li ti, mưa nhỏ nhẹ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поморошу́ |
| ты | помороси́шь |
| он / она / оно | помороси́т |
| мы | помороси́м |
| вы | помороси́те |
| они | поморося́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | помороси́л |
| Giống cái | помороси́ла |
| Giống trung | помороси́ло |
| Số nhiều | помороси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | помороси́ |
| Số nhiều | помороси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | помороси́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поморосив, поморосивши |