мори́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể замори́тьLàm chết đói; làm kiệt sứcумори́тьLàm. . . chết; làm. . . mệt nhoài, làm. . . mệt lử, hành hạ, làm khổ
Nghĩa
- làm kiệt sứcthông tụcизнурять
- thuốc, đánh bả, diệt, diệt trừ, tiêu diệtистреблять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | морю́ |
| ты | мори́шь |
| он / она / оно | мори́т |
| мы | мори́м |
| вы | мори́те |
| они | моря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мори́л |
| Giống cái | мори́ла |
| Giống trung | мори́ло |
| Số nhiều | мори́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мори́ |
| Số nhiều | мори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | моря́щий | мори́вший |
| Bị động | мори́мый | морённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | моря | морив, моривши |
Ví dụ
- морить голодом кого-л.giam đói ai, cho ai ăn đói, triệt lương ai
- морить крысthuốc (đánh bả, diệt) chuột


