умори́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . chết
- làm. . . mệt nhoài, làm. . . mệt lử, hành hạ, làm khổутомить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уморю́ |
| ты | умори́шь |
| он / она / оно | умори́т |
| мы | умори́м |
| вы | умори́те |
| они | уморя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умори́л |
| Giống cái | умори́ла |
| Giống trung | умори́ло |
| Số nhiều | умори́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умори́ |
| Số nhiều | умори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | умори́вший |
| Bị động | — | уморённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | умори́в, уморивши, уморя́ |
Ví dụ
- уморить кого-л. голодомlàm ai chết đói