мо́дный модный

tính từ

Nghĩa

  1. hợp thời trang, hợp mốt, hợp thời thượng, hợp kiểu mới, đúng mốt, mốt
  2. rất phổ biến, được yêu chuộng, thịnh hành, rất mốtпользующийся всеобщим успехом
  3. theo thời trang, theo mốt, theo thời thượng, theo kiểu mớiо человеке

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмо́дныймо́дноемо́днаямо́дные
Sinh cáchмо́дногомо́дногомо́дноймо́дных
Tặng cáchмо́дномумо́дномумо́дноймо́дным
Đối cáchмо́дный, мо́дногомо́дноемо́днуюмо́дные, мо́дных
Công cụ cáchмо́дныммо́дныммо́дной, (мо́дною)мо́дными
Giới cáchмо́дноммо́дноммо́дноймо́дных
Dạng ngắnмо́денмо́дномо́дна, модна́мо́дны, мо́дны́

Ví dụ

  • модное платье
    [chiếc] áo dài hợp thời trang, áo mốt, áo tân thời
  • модная причёска
    kiểu tóc mốt
  • модное увлечение
    sự ham thích rất phổ biến (thịnh hành, rất mốt)

Từ liên quan

Từ phái sinh