мо́дный
tính từ
Nghĩa
- hợp thời trang, hợp mốt, hợp thời thượng, hợp kiểu mới, đúng mốt, mốt
- rất phổ biến, được yêu chuộng, thịnh hành, rất mốtпользующийся всеобщим успехом
- theo thời trang, theo mốt, theo thời thượng, theo kiểu mớiо человеке
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мо́дный | мо́дное | мо́дная | мо́дные |
| Sinh cách | мо́дного | мо́дного | мо́дной | мо́дных |
| Tặng cách | мо́дному | мо́дному | мо́дной | мо́дным |
| Đối cách | мо́дный, мо́дного | мо́дное | мо́дную | мо́дные, мо́дных |
| Công cụ cách | мо́дным | мо́дным | мо́дной, (мо́дною) | мо́дными |
| Giới cách | мо́дном | мо́дном | мо́дной | мо́дных |
| Dạng ngắn | мо́ден | мо́дно | мо́дна, модна́ | мо́дны, мо́дны́ |
Ví dụ
- модное платье[chiếc] áo dài hợp thời trang, áo mốt, áo tân thời
- модная причёскаkiểu tóc mốt
- модное увлечениеsự ham thích rất phổ biến (thịnh hành, rất mốt)
