мо́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Thời trang, mốt, thời thượng, thời thức, kiểu mới
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мо́да | мо́ды |
| Sinh cách | мо́ды | мо́д |
| Tặng cách | мо́де | мо́дам |
| Đối cách | мо́ду | мо́ды |
| Công cụ cách | мо́дой, мо́дою | мо́дами |
| Giới cách | мо́де | мо́дах |
Ví dụ
- быть в модеhợp thời trang, hợp mốt, hợp thời thượng
- по последней модеtheo thời trang mới nhất, theo mốt tân thời, theo kiểu mới nhất
- модуđưa ra thành mốt
