мо́да мода

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Thời trang, mốt, thời thượng, thời thức, kiểu mới

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмо́дамо́ды
Sinh cáchмо́дымо́д
Tặng cáchмо́демо́дам
Đối cáchмо́думо́ды
Công cụ cáchмо́дой, мо́доюмо́дами
Giới cáchмо́демо́дах

Ví dụ

  • быть в моде
    hợp thời trang, hợp mốt, hợp thời thượng
  • по последней моде
    theo thời trang mới nhất, theo mốt tân thời, theo kiểu mới nhất
  • моду
    đưa ra thành mốt

Từ liên quan