мня́щий мнящий

tính từ

Nghĩa

  1. tự phụ, tự cao

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмня́щиймня́щеемня́щаямня́щие
Sinh cáchмня́щегомня́щегомня́щеймня́щих
Tặng cáchмня́щемумня́щемумня́щеймня́щим
Đối cáchмня́щего, мня́щиймня́щеемня́щуюмня́щих, мня́щие
Công cụ cáchмня́щиммня́щиммня́щей, мня́щеюмня́щими
Giới cáchмня́щеммня́щеммня́щеймня́щих

мнить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Suy nghĩ, tưởng tượng, tưởng, nghĩ, coi

Chia động từ

Hiện tại
ямню́
тымни́шь
он / она / ономни́т
мымни́м
вымни́те
онимня́т
Quá khứ
Giống đựcмни́л
Giống cáiмни́ла
Giống trungмни́ло
Số nhiềuмни́ли
Mệnh lệnh
Số ítмни́
Số nhiềuмни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмня́щиймни́вший
Bị độngмни́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмня́мни́в, мнивши

Ví dụ

  • мнить себе кем-л.
    tưởng tượng [coi] mình là ai
  • слишком много мнить о себе
    đánh giá mình quá cao

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa