мня́щий
tính từ
Nghĩa
- tự phụ, tự cao
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мня́щий | мня́щее | мня́щая | мня́щие |
| Sinh cách | мня́щего | мня́щего | мня́щей | мня́щих |
| Tặng cách | мня́щему | мня́щему | мня́щей | мня́щим |
| Đối cách | мня́щего, мня́щий | мня́щее | мня́щую | мня́щих, мня́щие |
| Công cụ cách | мня́щим | мня́щим | мня́щей, мня́щею | мня́щими |
| Giới cách | мня́щем | мня́щем | мня́щей | мня́щих |