мни́мый
tính từ
Nghĩa
- giả vờ, giả dối, giả hưпритворный, ложный
- không có thật, hư ảo, ảo, tưởng tượngвоображаемыйdo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мни́мый | мни́мое | мни́мая | мни́мые |
| Sinh cách | мни́мого | мни́мого | мни́мой | мни́мых |
| Tặng cách | мни́мому | мни́мому | мни́мой | мни́мым |
| Đối cách | мни́мый, мни́мого | мни́мое | мни́мую | мни́мые, мни́мых |
| Công cụ cách | мни́мым | мни́мым | мни́мой, (мни́мою) | мни́мыми |
| Giới cách | мни́мом | мни́мом | мни́мой | мни́мых |
| Dạng ngắn | мним | мни́мо | мни́ма | мни́мы |
Ví dụ
- мнимые числамат. — số ảo
- мнимая опасность[mối] nguy hiểm tưởng tượng