мни́мый мнимый

tính từ

Nghĩa

  1. giả vờ, giả dối, giả hưпритворный, ложный
  2. không có thật, hư ảo, ảo, tưởng tượngвоображаемыйdo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмни́мыймни́моемни́маямни́мые
Sinh cáchмни́могомни́могомни́моймни́мых
Tặng cáchмни́момумни́момумни́моймни́мым
Đối cáchмни́мый, мни́могомни́моемни́муюмни́мые, мни́мых
Công cụ cáchмни́мыммни́мыммни́мой, (мни́мою)мни́мыми
Giới cáchмни́моммни́моммни́моймни́мых
Dạng ngắnмниммни́момни́мамни́мы

Ví dụ

  • мнимые числа
    мат. — số ảo
  • мнимая опасность
    [mối] nguy hiểm tưởng tượng

Từ liên quan

мнить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Suy nghĩ, tưởng tượng, tưởng, nghĩ, coi

Chia động từ

Hiện tại
ямню́
тымни́шь
он / она / ономни́т
мымни́м
вымни́те
онимня́т
Quá khứ
Giống đựcмни́л
Giống cáiмни́ла
Giống trungмни́ло
Số nhiềuмни́ли
Mệnh lệnh
Số ítмни́
Số nhiềuмни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмня́щиймни́вший
Bị độngмни́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмня́мни́в, мнивши

Ví dụ

  • мнить себе кем-л.
    tưởng tượng [coi] mình là ai
  • слишком много мнить о себе
    đánh giá mình quá cao

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa