полага́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể положи́тьđặt, để
Nghĩa
- có ý định, dự định, giả định, giả sử, địnhпредполагать
- Nghĩ, cho, tưởng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | полага́ю |
| ты | полага́ешь |
| он / она / оно | полага́ет |
| мы | полага́ем |
| вы | полага́ете |
| они | полага́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | полага́л |
| Giống cái | полага́ла |
| Giống trung | полага́ло |
| Số nhiều | полага́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | полага́й |
| Số nhiều | полага́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | полага́ющий | полага́вший |
| Bị động | полага́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | полага́я | полага́в, полагавши |
Ví dụ
- полагатьают, что он в Москвеngười ta cho (nghĩ, tưởng) rằng nó đang ở Mát-xcơ-va
- надо полагать, что он придётchắc là (có lẽ là) anh ấy sẽ đến
