Nghĩa
- Suy nghĩ, tưởng tượng, tưởng, nghĩ, coi
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | мню́ |
|---|
| ты | мни́шь |
|---|
| он / она / оно | мни́т |
|---|
| мы | мни́м |
|---|
| вы | мни́те |
|---|
| они | мня́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | мни́л |
|---|
| Giống cái | мни́ла |
|---|
| Giống trung | мни́ло |
|---|
| Số nhiều | мни́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | мни́ |
|---|
| Số nhiều | мни́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | мня́щий | мни́вший |
|---|
| Bị động | мни́мый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | мня́ | мни́в, мнивши |
|---|
Từ liên quan
мне́ниеquan điểm; ý kiếnсомнева́тьсяnghi ngờ, hoài nghi, nghi vấn, nghi hoặc, ngờ vực, ngờ; ngờ ngợ, ngần ngại, phân vân, thắc mắc, do dự, băn khoăn, ngợмни́мыйgiả vờ, giả dối, giả hư; không có thật, hư ảo, ảo, tưởng tượngмни́тельныйhay lo bệnh; hay lo bệnh, hay nghi ngờ, đa nghi