мни́вший
tính từ
Nghĩa
- đã tưởng mình, đã tự cho rằngoneself; oneself to be
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мни́вший | мни́вшее | мни́вшая | мни́вшие |
| Sinh cách | мни́вшего | мни́вшего | мни́вшей | мни́вших |
| Tặng cách | мни́вшему | мни́вшему | мни́вшей | мни́вшим |
| Đối cách | мни́вшего, мни́вший | мни́вшее | мни́вшую | мни́вших, мни́вшие |
| Công cụ cách | мни́вшим | мни́вшим | мни́вшей, мни́вшею | мни́вшими |
| Giới cách | мни́вшем | мни́вшем | мни́вшей | мни́вших |