методи́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Nhà chuyên môn về phương pháp giảng dạy, người phụ trách lý luận dạy bộ môn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | методи́ст | методи́сты |
| Sinh cách | методи́ста | методи́стов |
| Tặng cách | методи́сту | методи́стам |
| Đối cách | методи́ста | методи́стов |
| Công cụ cách | методи́стом | методи́стами |
| Giới cách | методи́сте | методи́стах |
Từ liên quan
ме́тодPhương pháp, cách thức, cách lối, phép, phápмето́дикаhệ phương pháp, phương pháp hệ, phương pháp luận, phương pháp; phương pháp giảng dạy, lý luận dạyметодоло́гияPhương pháp học, phương pháp luậnметоди́ческийcó chừng mực; có phương pháp, có hệ thống, có khuôn phépметоди́чныйcó phương pháp, ngăn nắp, khoa học; ngăn nắp, có trật tự, có phương phápсбе́гатьсяChạy lại, chạy đến; tụ họp, tụ lại, họp lại, tụ tập lại