мелька́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lập lòe, lấp lánh, nhấp nháy, nhấp nhánhмерцать
- nối tiếp nhauбыстро следовать
- thoáng qua, thoáng hiện, thoáng raпаказываться
- thoáng ra, nẩy ra, vụt raпроходить в сознанииперен.
- thấp thoáng, thập thòпоявляться время от времени
- thỉnh thoảng gặp đượcпопадаться
- trong óc nó nảy ra ý nghĩthoáng raу него мелькула мысль nó nảy ra ý kiến
- vụt quaо времениперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мелька́ю |
| ты | мелька́ешь |
| он / она / оно | мелька́ет |
| мы | мелька́ем |
| вы | мелька́ете |
| они | мелька́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мелька́л |
| Giống cái | мелька́ла |
| Giống trung | мелька́ло |
| Số nhiều | мелька́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мелька́й |
| Số nhiều | мелька́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мелька́ющий | мелька́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мелька́я | мелькав, мелькавши |

