примелька́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhẵn mặtпренебр.
- Quá quen, quá quen thuộc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | примелька́юсь |
| ты | примелька́ешься |
| он / она / оно | примелька́ется |
| мы | примелька́емся |
| вы | примелька́етесь |
| они | примелька́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | примелька́лся |
| Giống cái | примелька́лась |
| Giống trung | примелька́лось |
| Số nhiều | примелька́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | примелька́йся |
| Số nhiều | примелька́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | примелька́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | примелька́вшись |