промелькну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vụt qua, thoáng qua
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | промелькну́ |
| ты | промелькнёшь |
| он / она / оно | промелькнёт |
| мы | промелькнём |
| вы | промелькнёте |
| они | промелькну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | промелькну́л |
| Giống cái | промелькну́ла |
| Giống trung | промелькну́ло |
| Số nhiều | промелькну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | промелькни́ |
| Số nhiều | промелькни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | промелькну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | промелькну́в, промелькнувши |