замелька́ть замелькать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Bắt đầu, thoáng qua, thấp thoáng
  2. lập lòeоб огняхbắt đầu

Chia động từ

Tương lai
язамелька́ю
тызамелька́ешь
он / она / онозамелька́ет
мызамелька́ем
вызамелька́ете
онизамелька́ют
Quá khứ
Giống đựcзамелька́л
Giống cáiзамелька́ла
Giống trungзамелька́ло
Số nhiềuзамелька́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамелька́й
Số nhiềuзамелька́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замелька́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замелька́в, замелькавши

Từ liên quan