замелька́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bắt đầu, thoáng qua, thấp thoáng
- lập lòeоб огняхbắt đầu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замелька́ю |
| ты | замелька́ешь |
| он / она / оно | замелька́ет |
| мы | замелька́ем |
| вы | замелька́ете |
| они | замелька́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замелька́л |
| Giống cái | замелька́ла |
| Giống trung | замелька́ло |
| Số nhiều | замелька́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замелька́й |
| Số nhiều | замелька́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замелька́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замелька́в, замелькавши |